Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc chi sinh học Tylototriton.
Phân bố theo lớp sinh học: Amphibia (5).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | DD - Thiếu dữ liệu 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 2 |
| Lớp sinh học | Amphibia 5 |
| Họ sinh học | Salamandridae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá cóc pasmans | Tylototriton pasmansi | Salamandridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc sparreboom | Tylototriton sparreboomi | Salamandridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá cóc việt nam | Tylototriton vietnamensis | Salamandridae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá cóc zig-lơ | Tylototriton ziegleri | Salamandridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá cóc gờ sọ mảnh | Tylototriton anguliceps | Salamandridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |