Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc chi sinh học Trachypithecus.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 3 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 7 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · CR - Rất nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 3 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 7 |
| Lớp sinh học | Mammalia 8 |
| Họ sinh học | Cercopithecidae 8 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc Cát Bà | Trachypithecus poliocephalus | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc đen Hà Tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | Cercopithecidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | Cercopithecidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc bạc Trường Sơn | Trachypithecus margarita | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc bạc | Trachypithecus cristatus | Cercopithecidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |