Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 4 loài thuộc bộ sinh học Torpediniformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Elasmobranchii (4).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Elasmobranchii 4 |
| Họ sinh học | Narcinidae 2 · Platyrhinidae 1 · Narkidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá đuối điện mũi hếch | Narcine brevilabiata | Narcinidae | — | — | — |
| Cá đuối điện vây lưng trước | Narcine prodorsalis | Narcinidae | — | — | — |
| Cá đuối điện nhật bản | Narke japonica | Narkidae | — | — | — |
| Cá đuối đĩa chấm vàng | Platyrhina tangi | Platyrhinidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |