Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 94 loài thuộc bộ sinh học Squamata.
Phân bố theo lớp sinh học: Reptilia Laurenti, 1768 (2).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 8 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 25 loài, LC - Ít quan tâm — 20 loài, EN - Nguy cấp — 13 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 9 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 12 loài, Nhóm IB — 4 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 8 · CR - Rất nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 4 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 25 · LC - Ít quan tâm 20 · EN - Nguy cấp 13 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · DD - Thiếu dữ liệu 7 · CR - Cực kỳ nguy cấp 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 12 · Nhóm IB 4 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Reptilia Laurenti, 1768 2 |
| Họ sinh học | Gekkonidae 26 · Colubridae 16 · Agamidae 12 · Viperidae 11 · Elapidae 9 · Eublepharidae 5 · Scincidae 4 · Pythonidae 4 · Varanidae 2 · Homalopsidae 2 · Shinisauridae 1 · Xenopeltidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tắc kè tà kú | Gekko takouensis | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tắc kè việt nam | Gekko vietnamensis | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rắn hổ mang Ấn Độ | Naja naja | Elapidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rắn sọc đốm đỏ | Oreocryptophis porphyraceus | Colubridae | — | — | — |
| Rắn sọc xanh | Gonyosoma prasinum | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn Nước | Fowlea piscator | Colubridae | — | — | — |
| Rắn lục mép trắng | Trimeresurus albolabris | Viperidae | — | — | — |
| Rắn hổ hành | Xenopeltis unicolor | Xenopeltidae | — | — | — |
| Rắn khuyết ít đốm | Lycodon paucifasciatus | Colubridae | — | — | — |
| Thằn lằn Cát Tiên | Hemiphyllodactylus cattien | Gekkonidae | — | — | — |
| Tắc kè Cát Tiên | Cyrtodactylus cattienensis | Gekkonidae | — | — | — |
| Rắn lục mắt hồng ngọc | Trimeresurus rubeus | Viperidae | — | — | — |
| Thằn lằn ngón Núi Chúa | Cyrtodactylus sangi | Gekkonidae | — | — | — |
| Thạch sùng lá Aaronbauer | Dixonius aaronbaueri | Gekkonidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |