Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 4 loài thuộc bộ sinh học Saxifragales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (4).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 4 |
| Họ sinh học | Altingiaceae 2 · Daphniphyllaceae 1 · Crassulaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tẩm | Liquidambar chinensis | Altingiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thủy bồn thảo | Sedum sarmentosum | Crassulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đức diệp hòn giao | Daphniphyllum hongiaoense | Daphniphyllaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Tô hạp trung hoa | Altingia chinensis | Altingiaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |