Bộ Sapindales
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 56 loài thuộc bộ sinh học Sapindales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (56).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 12 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 9 loài, LC - Ít quan tâm — 6 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài.
Cơ cấu 56 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 12 · EN - Nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 9 · LC - Ít quan tâm 6 · EN - Nguy cấp 2 · NE - Không đánh giá 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 56 |
| Họ sinh học | Meliaceae 17 · Sapindaceae 14 · Anacardiaceae 10 · Rutaceae 9 · Burseraceae 5 · Simaroubaceae 1 |
Danh sách loài (trang 2/2)
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Muối | Rhus chinensis | Anacardiaceae | — | — | — |
| Sơn ta | Toxicodendron succedanea | Anacardiaceae | — | — | — |
| Thích cựa | Acer calcaratum | Sapindaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Quất hồng bì | Clausena lansium | Rutaceae | — | — | — |
| Xé da voi | Dysoxylum loureirii | Meliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trám đen | Canarium tramdenum | Burseraceae | — | — | — |
| Gội Phú Quốc | Aglaia oligophylla | Meliaceae | — | — | — |
| Ngâu Lông Nhung | Aglaia tomentosa | Meliaceae | — | — | — |
| Bưởi | Citrus maxima | Rutaceae | — | — | — |
| Dái Ngựa | Swietenia macrophylla | Meliaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tiểu quất | Atalantia guillauminii | Rutaceae | — | — | — |
| Gối nhẵn | Clausena lenis | Rutaceae | — | — | — |
| Thanh hương | Pistacia weinmannifolia | Anacardiaceae | — | — | — |
| Su ổi | Xylocarpus granatum | Meliaceae | — | — | — |
| Ngoại mộc tán | Allophylus laxiflorus | Sapindaceae | — | — | — |
| Bông mộc | Boniodendron parviflorum | Sapindaceae | — | — | — |
Bộ sinh học khác
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc bộ sinh học Sapindales?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 56 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Meliaceae (17 loài), Sapindaceae (14 loài), Anacardiaceae (10 loài), Rutaceae (9 loài), Burseraceae (5 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 12 loài; EN - Nguy cấp — 3 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
