Bộ Rosales
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 22 loài thuộc bộ sinh học Rosales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (22).
Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Cơ cấu 22 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 22 |
| Họ sinh học | Moraceae 11 · Cannabaceae 5 · Rosaceae 3 · Urticaceae 2 · Rhamnaceae 1 |
Danh sách loài
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nan ông hạ long | Pilea alongensis | Urticaceae | — | — | — |
| Xoan đào | Prunus ceylanica | Rosaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Ma trá | Celtis philippensis | Cannabaceae | — | — | — |
| Đề gia lông | Debregeasia longifolia | Urticaceae | — | — | — |
| Sanh | Ficus benjamina | Moraceae | — | — | — |
| Sung Lông | Ficus fistulosa | Moraceae | — | — | — |
| Đa nhẵn | Ficus glaberrima | Moraceae | — | — | — |
| Ngái | Ficus hispida | Moraceae | — | — | — |
| Gừa | Ficus microcarpa | Moraceae | — | — | — |
| Sung | Ficus racemosa | Moraceae | — | — | — |
| Đa bóng | Ficus vasculosa | Moraceae | — | — | — |
| Ngát Vàng | Gironniera subaequalis | Cannabaceae | — | — | — |
| Duối | Streblus asper | Moraceae | — | — | — |
| Sếu | Celtis tetrandra | Cannabaceae | — | — | — |
| Sơn Trà hòn giao | Rhaphiolepis hongiaoensis | Rosaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Ô rô | Taxotrophis ilicifolia | Moraceae | — | — | — |
| Dâu rừng | Morus macroura | Moraceae | — | — | — |
| Tì bà | Rhaphiolepis cavaleriei | Rosaceae | — | — | — |
| Xà đằng | Colubrina asiatica | Rhamnaceae | — | — | — |
| Đa lá tim | Ficus saxophila | Moraceae | — | — | — |
| Du Lá Hẹp | Trema angustifolium | Cannabaceae | — | — | — |
| Hu đay | Trema rigidum | Cannabaceae | — | — | — |
Bộ sinh học khác
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc bộ sinh học Rosales?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 22 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Moraceae (11 loài), Cannabaceae (5 loài), Rosaceae (3 loài), Urticaceae (2 loài), Rhamnaceae (1 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
