Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 24 loài thuộc bộ sinh học Poales.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (24).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 8 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 8 · CR - Rất nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 24 |
| Họ sinh học | Cyperaceae 12 · Poaceae 11 · Eriocaulaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lúa ma nhỏ | Oryza minuta | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cói túi ba mùn | Carex harlandii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Lau vôi | Hemisorghum mekongense | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cỏ ngạn | Scirpus kimsonensis | Cyperaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cói túi ba vì | Carex bavicola | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cói túi diệp đơn | Carex kucyniakii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cói túi hà tuyên | Carex hatuyenensis | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trúc vuông | Chimonobambusa quadrangularis | Poaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cói túi ba mùn | Carex khoii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cói tơ nhiều bông | Erioscirpus comosus | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trúc đen | Phyllostachys nigra | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cói rừng Việt Nam | Mapania vietnamensis | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lúa | Oryza sativa | Poaceae | — | — | — |
| Cói núi | Carex baccans | Cyperaceae | — | — | — |
| Lác rận | Cyperus iria | Cyperaceae | — | — | — |
| Dùi trống sáu cạnh | Eriocaulon sexangulare | Eriocaulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngô | Zea mays | Poaceae | — | — | — |
| Lác | Cyperus malaccensis | Cyperaceae | — | — | — |
| Cú lùn | Cyperus michelianus | Cyperaceae | — | — | — |
| Cỏ nước lợ | Paspalum vaginatum | Poaceae | — | — | — |
| Cỏ kê Para | Urochloa mutica | Poaceae | — | — | — |
| Cỏ echin | Cenchrus echinatus | Poaceae | — | — | — |
| Cỏ sả | Cymbopogon effusus | Poaceae | — | — | — |
| Cỏ kê Guinea | Urochloa maxima | Poaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |