Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc bộ sinh học Odonata.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (11).
Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Insecta 11 |
| Họ sinh học | Chlorogomphidae 5 · Calopterygidae 2 · Chlorocyphidae 2 · Platycnemididae 1 · Gomphidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuồn chuồn arita | Chlorogomphus aritai | Chlorogomphidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Chuồn chuồn cánh đỏ kim | Rhinocypha orea | Chlorocyphidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chuồn chuồn nakamura | Chlorogomphus nakamurai | Chlorogomphidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Chuồn chuồn cánh đẹp | Chlorogomphus caloptera | Chlorogomphidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Chuồn chuồn khổng lồ | Sieboldius gigas | Gomphidae | — | — | — |
| Chuồn chuồn kim âu cơ | Atrocalopteryx auco | Calopterygidae | — | — | — |
| Chuồn chuồn cánh vạch trắng | Chlorogomphus albomarginatus | Chlorogomphidae | — | — | — |
| Chuồn chuồn sông chảy | Indocypha neglecta | Chlorocyphidae | — | — | — |
| Chuồn chuồn kim lớn | Archineura maxima | Calopterygidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Chuồn chuồn kim đỗ | atticnemis doi | Platycnemididae | — | — | — |
| Chuồn chuồn bướm | Chlorogomphus papilio | Chlorogomphidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |