Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 13 loài thuộc bộ sinh học Myliobatiformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Elasmobranchii (13).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Elasmobranchii 13 |
| Họ sinh học | Myliobatidae 8 · Dasyatidae 3 · Gymnuridae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá ó không chấm nhỏ | Aetobatus flagellum | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá đuối bướm hoa | Gymnura poecilura | Gymnuridae | — | — | — |
| Cá ó không chấm lớn | Aetobatus narutobiei | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó sao | Aetobatus ocellatus | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó hoa | Aetomylaeus maculatus | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó vằn | Aetomylaeus vespertilio | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá đuối bướm nhật bản | Gymnura japonica | Gymnuridae | — | — | — |
| Cá đuối bồng thân đen | Hemitrygon navarrae | Dasyatidae | — | — | — |
| Cá đuối bồng hoa vện | Himantura uarnak | Dasyatidae | — | — | — |
| Cá đuối bồng hoa trắng | Maculabatis gerrardi | Dasyatidae | — | — | — |
| Cá nạng hải | Mobula birostris | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá nạng hải sừng dài | Mobula eregoodoo | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó đầu bò | Myliobatis tobijei | Myliobatidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |