Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 4 loài thuộc bộ sinh học Diptera.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (4).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Insecta 4 |
| Họ sinh học | Tephritidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ruồi đục quả Mê-hi-cô | Anastrepha ludens | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả châu Úc | Bactrocera | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Địa Trung Hải | Ceratitis capitata | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Natal | Ceratitis rosa | Tephritidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |