Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài thuộc bộ sinh học Cyatheales.
Phân bố theo lớp sinh học: Polypodiopsida (6).
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 6 |
| Lớp sinh học | Polypodiopsida 6 |
| Họ sinh học | Cyatheaceae 5 · Cibotiaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cẩu tích | Cibotium barometz | Cibotiaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ bẩn | Cyathea contaminans | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ nhẵn | Cyathea gigantea | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ to lá dày | Cyathea podophylla | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráng gỗ rộng | Cyathea latebrosa | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Dương xỉ fern | Sphaeropteris cooperi | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |