Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài thuộc bộ sinh học Clupeiformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Actinopterygii (6).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Actinopterygii 6 |
| Họ sinh học | Clupeidae 5 · Engraulidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá cháy | Tenualosa reevesii | Clupeidae | — | — | — |
| Cá cháy bẹ | Tenualosa toli | Clupeidae | — | — | — |
| Cá lành canh đỏ | Coilia mystus | Engraulidae | — | — | — |
| Cá Mòi Cờ Hoa | Clupanodon thrissa | Clupeidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cá cháy lào, cá cháy nam | Tenualosa thibaudeaui | Clupeidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cá cơm trích | Clupeoides borneensis | Clupeidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |