Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 15 loài thuộc bộ sinh học Carcharhiniformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Elasmobranchii (15).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Elasmobranchii 15 |
| Họ sinh học | Carcharhinidae 6 · Hemigaleidae 3 · Triakidae 2 · Scyliorhinidae 2 · Sphyrnidae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá mập sọc trắng | Carcharhinus amblyrhynchoides | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập mã lai | Carcharhinus amblyrhynchos | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập con thoi | Carcharhinus brevipinna | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập lụa | Carcharhinus falciformis | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập vây đen | Carcharhinus melanopterus | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá nhám mèo vằn | Cephaloscyllium fasciatum | Scyliorhinidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa miệng rộng | Chaenogaleus macrostoma | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám hoa mai | Halaelurus buergeri | Scyliorhinidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa miệng hẹp | Hemigaleus microstoma | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa vây bụng nhọn | Hemipristis elongata | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám tro | Mustelus griseus | Triakidae | — | — | — |
| Cá nhám điểm sao | Mustelus manazo | Triakidae | — | — | — |
| Cá nhám búa có rãnh | Sphyrna lewini | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá nhám búa không rãnh | Sphyrna mokarran | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá mập rạn san hô | Triaenodon obesus | Carcharhinidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |