Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 321 loài thuộc bộ sinh học Asparagales.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (321).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 61 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 11 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 13 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 11 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 138 loài, Nhóm IA — 21 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 61 · VU - Sẽ nguy cấp 11 · CR - Rất nguy cấp 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 13 · CR - Cực kỳ nguy cấp 11 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 138 · Nhóm IA 21 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 321 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 307 · Asparagaceae 13 · Hypoxidaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cau đất | Tropidia curculigoides | Orchidaceae | — | — | — |
| Mật khẩu williamson | Cleisostoma williamsonii | Orchidaceae | — | — | — |
| Đoản kiếm hai màu | Cymbidium bicolor | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan tràng | Eria coronaria | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan lá hình trụ | Eria pannea | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan phích lá hẹp | Flickingeria angustifolia | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan san hô | Luisia morsei | Orchidaceae | — | — | — |
| Móng rùa lá hẹp | Oberonia lycopodioides | Orchidaceae | — | — | — |
| Xà thảo | Ophiopogon tristylatus | Asparagaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Hạc đính ấn | Phaius mishmensis | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan đai châu | Rhynchostylis gigantea | Orchidaceae | — | — | — |
| Ân mao | Macropodanthus clausus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Lan hạc đính vàng | Phaius flavus | Orchidaceae | — | — | — |
| Môi sừng một hoa | Pteroceras semiteretifolium | Orchidaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cầu diệp gần | Bulbophyllum affine | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan cô lý | Collabium chinense | Orchidaceae | — | — | — |
| Báo hỉ | Dendrobium secundum | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan xiêm | Eria siamensis | Orchidaceae | — | — | — |
| Luân lan môi vàng | Eulophia spectabilis | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan hảo | Goodyera fumata | Orchidaceae | — | — | — |
| Thanh thiên quỳ xanh | Nervilia aragoana | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Tục đoạn tóc tiên | Pholidota convallariae | Orchidaceae | — | — | — |
| Đuôi phượng | Pholidota imbricata | Orchidaceae | — | — | — |
| Tục đoạn đỏ | Pholidota rubra | Orchidaceae | — | — | — |
| Mao lan lá nhỏ | Trichotosia microphylla | Orchidaceae | — | — | — |
| Cầu diệp càng cua | Bulbophyllum careyanum | Orchidaceae | — | — | — |
| Lọng tán | Bulbophyllum umbellatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Trung lan | Cephalantheropsis obcordata | Orchidaceae | — | — | — |
| Giác thư nhọn | Ceratostylis subulata | Orchidaceae | — | — | — |
| Mật khẩu phu-éc-ten-bec-g(ờ) | Cleisostoma fuerstenbergianum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thanh đạm Đà Lạt | Coelogyne assamica | Orchidaceae | — | — | — |
| Hỏa hoàng | Dendrobium christyanum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủy tiên vàng | Dendrobium palpebrae | Orchidaceae | — | — | — |
| Tiểu thạch | Dendrobium parcum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thượng duyên sapa | Epigeneium chapaense | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan phích tua viền | Flickingeria fimbriata | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan cánh bướm | Liparis cespitosa | Orchidaceae | — | — | — |
| Vân diệp hoa nhỏ | Nephelaphyllum tenuiflorum | Orchidaceae | — | — | — |
| Tục đoạn cong | Pholidota recurva | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan sáp | Polystachya concreta | Orchidaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |