Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 45 loài thuộc bộ sinh học Accipitriformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (45).
Sách Đỏ Việt Nam: NE - Không đánh giá — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 12 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 39 loài, Nhóm IB — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | NE - Không đánh giá 3 · CR - Rất nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · LR - Ít nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 12 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 39 · Nhóm IB 4 |
| Lớp sinh học | Aves 45 |
| Họ sinh học | Accipitridae 44 · Pandionidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Diều bụng trắng | Circus macrourus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển đuôi trắng | Haliaeetus albicilla | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Đại bàng biển bụng đen | Haliaeetus leucoryphus | Accipitridae | — | — | Nhóm IIB |
| Kền kền Ấn Độ | Gyps indicus | Accipitridae | — | — | Nhóm IB |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |