Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex (PIA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PIA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 06/09/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1135 toàn thị trường và thứ 6/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
108,40 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
39 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
175,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,71%
Số lao động
114
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PIA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.000 đ
Khối lượng bình quân phiên181
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,18 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán6.300

Hồ sơ Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex
Mã chứng khoán
PIA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/05/2003
Ngày niêm yết
06/09/2019
Vốn điều lệ
39 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
114 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Ngọc Tuấn
Địa chỉ
Số 1 Khâm Thiên - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3518 2072

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.

- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

- Lập trình máy vi tính, sản xuất phần mềm.

- Tư vấn máy tính và quản trị hệ thống máy vi tính, tư vấn phần mềm,….

Chỉ số tài chính PIA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.382 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.430 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,75%
Biên lợi nhuận gộp34,62%
Biên lợi nhuận ròng7,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,99%

Kết quả kinh doanh PIA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần175,55 tỷ158,89 tỷ118,71 tỷ185,74 tỷ
Giá vốn hàng bán114,78 tỷ100,66 tỷ64,45 tỷ124,31 tỷ
Lợi nhuận gộp60,77 tỷ58,23 tỷ54,03 tỷ61,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,96 tỷ18,76 tỷ16,59 tỷ20,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,53 tỷ13,99 tỷ13,16 tỷ16,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,53 tỷ13,99 tỷ13,16 tỷ16,03 tỷ
EBITDA18,64 tỷ20,34 tỷ18,04 tỷ21,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản115,17 tỷ101,12 tỷ94,43 tỷ97,66 tỷ
Tài sản ngắn hạn94,64 tỷ86,89 tỷ83,99 tỷ84,25 tỷ
Tài sản dài hạn20,54 tỷ14,23 tỷ10,44 tỷ13,41 tỷ
Nợ phải trả41,45 tỷ28,39 tỷ25,21 tỷ29,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu73,72 tỷ72,73 tỷ69,22 tỷ67,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,19 tỷ6,57 tỷ15,22 tỷ15,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,63 tỷ1,73 tỷ-3,45 tỷ-1,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,01 tỷ-7,80 tỷ-7,80 tỷ-7,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,55 tỷ498,70 triệu3,96 tỷ5,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ33,81 tỷ25,27 tỷ24,71 tỷ20,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần22,63 tỷ45,18 tỷ22,07 tỷ32,94 tỷ
Lợi nhuận gộp7,74 tỷ16,51 tỷ7,57 tỷ15,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,55 tỷ4,04 tỷ-2,08 tỷ4,50 tỷ
LNST công ty mẹ-3,55 tỷ4,04 tỷ-2,08 tỷ4,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,68 tỷ
Các khoản dự phòng
570,96 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
11,06 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-805,15 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
18,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
567,91 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,77 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,39 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,66 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
803,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,01 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-4,44 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
33,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về PIA

PIA là công ty gì?
PIA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101409374. Trụ sở tại Số 1 Khâm Thiên - P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PIA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PIA bắt đầu giao dịch ngày 06/09/2019 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/05/2003.
Vốn hóa của PIA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PIA đạt 108,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1135 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PIA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 175,55 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,53 tỷ, ROE 18,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PIA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Ngọc Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101409374.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ