Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (TTN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 623 toàn thị trường và thứ 3/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
14.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
543,90 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
367 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
419,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
72,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,32%
Số lao động
194
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Mã chứng khoán
TTN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/04/2017
Vốn điều lệ
367 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
194 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Phan Minh Vũ
Tổng giám đốc
Ông Phạm Tuấn Anh
Địa chỉ
Tầng 16 - Tòa nhà WTC Tower - Số 1 đường Hùng Vương - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 222 0222

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và tích hợp hệ thống

- Khảo sát, tư vấn, thi công lắp đặt và bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin, điện, điện tử và tự động

- Phân phối và bán lẻ hàng hóa, thiệt bị điện, điện tử, viễn thông,...

Chỉ số tài chính TTN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.962 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.665 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,49 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,48%
Biên lợi nhuận gộp30,35%
Biên lợi nhuận ròng17,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,02%

Kết quả kinh doanh TTN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần419,15 tỷ360,80 tỷ363,38 tỷ387,95 tỷ
Giá vốn hàng bán291,92 tỷ241,07 tỷ283,83 tỷ305,77 tỷ
Lợi nhuận gộp127,23 tỷ119,73 tỷ79,55 tỷ82,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD89,42 tỷ73,94 tỷ40,88 tỷ40,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế72,59 tỷ61,07 tỷ33,13 tỷ33,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ72,59 tỷ61,07 tỷ33,13 tỷ33,55 tỷ
EBITDA121,94 tỷ105,85 tỷ76,69 tỷ79,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản632,18 tỷ576,97 tỷ528,85 tỷ528,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn476,59 tỷ421,18 tỷ371,96 tỷ347,43 tỷ
Tài sản dài hạn155,59 tỷ155,78 tỷ156,89 tỷ181,00 tỷ
Nợ phải trả126,57 tỷ102,31 tỷ85,00 tỷ87,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu505,61 tỷ474,65 tỷ443,85 tỷ440,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh108,75 tỷ118,06 tỷ83,52 tỷ76,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,92 tỷ-105,44 tỷ-76,93 tỷ-57,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-32,33 tỷ-25,64 tỷ-34,85 tỷ32,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,50 tỷ-13,01 tỷ-28,25 tỷ50,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ64,71 tỷ40,13 tỷ53,08 tỷ81,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần90,86 tỷ145,44 tỷ74,38 tỷ96,85 tỷ
Lợi nhuận gộp30,17 tỷ35,99 tỷ28,98 tỷ34,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,78 tỷ22,35 tỷ17,15 tỷ19,39 tỷ
LNST công ty mẹ16,78 tỷ22,35 tỷ17,15 tỷ19,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
90,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
32,53 tỷ
Các khoản dự phòng
1,90 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-78,65 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-9,06 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
116,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-19,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
21,99 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
108,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-28,94 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,50 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-258,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
227,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,53 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,92 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-32,33 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-32,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
78,65 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
64,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về TTN

TTN là công ty gì?
TTN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700861497. Trụ sở tại Tầng 16 - Tòa nhà WTC Tower - Số 1 đường Hùng Vương - P. Bình Dương - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TTN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTN bắt đầu giao dịch ngày 19/04/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của TTN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTN đạt 543,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 623 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 419,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 72,59 tỷ, ROE 14,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Phan Minh Vũ. Tổng giám đốc: Ông Phạm Tuấn Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700861497.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ