CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí (PAI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PAI
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 8/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
42 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
102,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,04%
Số lao động
68
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PAI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.300 đ
Khối lượng bình quân phiên70
Giá trị giao dịch bình quân phiên881.406 đ
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí

Tên doanh nghiệp
CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí
Mã chứng khoán
PAI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/01/2017
Vốn điều lệ
42 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
68 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đỗ Thị Bích Hà
Địa chỉ
Tầng 14 - Tòa nhà C1 Thành Công - Phố Thành Công - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3772 2722

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

- Sửa chữa thiết bị điện; Lắp đặt hệ thống điện.

- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy móc khác.

- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán buôn chuyên doanh khác chưa phân vào đâu.

- Sửa chữa thiết bị khác.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân phối vào đâu.

Chỉ số tài chính PAI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.032 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.180 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,82 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,67%
Biên lợi nhuận gộp21,09%
Biên lợi nhuận ròng4,04%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,05%

Kết quả kinh doanh PAI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần102,20 tỷ72,77 tỷ102,20 tỷ118,45 tỷ74,64 tỷ
Giá vốn hàng bán80,65 tỷ52,01 tỷ80,65 tỷ97,32 tỷ55,29 tỷ
Lợi nhuận gộp21,55 tỷ20,75 tỷ21,55 tỷ21,14 tỷ19,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,19 tỷ4,91 tỷ5,19 tỷ6,10 tỷ4,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,13 tỷ3,90 tỷ4,13 tỷ4,83 tỷ3,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,13 tỷ3,90 tỷ4,13 tỷ4,83 tỷ3,61 tỷ
EBITDA6,19 tỷ5,86 tỷ6,19 tỷ7,01 tỷ5,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản72,77 tỷ66,22 tỷ72,77 tỷ73,38 tỷ72,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn62,03 tỷ56,93 tỷ62,03 tỷ58,40 tỷ55,84 tỷ
Tài sản dài hạn10,73 tỷ9,29 tỷ10,73 tỷ14,98 tỷ16,59 tỷ
Nợ phải trả24,05 tỷ17,61 tỷ24,05 tỷ24,25 tỷ24,38 tỷ
Vốn chủ sở hữu48,72 tỷ48,61 tỷ48,72 tỷ49,13 tỷ48,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-4,91 tỷ635,40 triệu-4,91 tỷ4,21 tỷ3,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư7,75 tỷ-1,57 tỷ7,75 tỷ5,13 tỷ-13,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,45 tỷ-3,31 tỷ-3,45 tỷ-3,76 tỷ-2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-611,57 triệu-4,24 tỷ-611,57 triệu5,58 tỷ-12,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,87 tỷ4,63 tỷ8,87 tỷ9,48 tỷ3,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016Q2/2016Q1/2016Q3/2015
Doanh thu thuần25,88 tỷ17,71 tỷ18,29 tỷ14,12 tỷ
Lợi nhuận gộp4,70 tỷ4,93 tỷ3,65 tỷ4,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế655,83 triệu1,49 tỷ607,72 triệu1,32 tỷ
LNST công ty mẹ655,83 triệu1,49 tỷ607,72 triệu1,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,19 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
995,81 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,85 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-705,68 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-468,23 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-242,93 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-614,51 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-4,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-275,09 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
21,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
7,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-611,57 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,48 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,87 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về PAI

PAI là công ty gì?
PAI là mã chứng khoán của CTCP Công nghệ thông tin, viễn thông và tự động hóa Dầu khí, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103349508. Trụ sở tại Tầng 14 - Tòa nhà C1 Thành Công - Phố Thành Công - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PAI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PAI bắt đầu giao dịch ngày 23/01/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của PAI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PAI đạt 40,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PAI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 102,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,13 tỷ, ROE 8,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PAI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đỗ Thị Bích Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103349508.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ