Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (MFS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MFS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/04/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 851 toàn thị trường và thứ 4/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.800 đ
-200 đ (-0,57%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
245,00 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
71 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
372,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,53 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,63%
Số lao động
372
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MFS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.200 đ
Khối lượng bình quân phiên47.281
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,04 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua174.620
Khối lượng nước ngoài bán86.200

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone
Mã chứng khoán
MFS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/04/2019
Vốn điều lệ
71 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
372 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đinh Hoa Mai
Tổng giám đốc
Ông Vũ Quang Hải
Địa chỉ
Tầng 3 - Tòa nhà TTC - Số 19 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3772 6966

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ giải đáp, chăm sóc khách hàng qua điện thoại;

- Lắp đặt, di chuyển, nâng cấp, đo kiểm, bảo dưỡng nhà trạm BTS, cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông; Đo kiểm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin;

- Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và Internet;

- Thanh toán điện tử;

- Kinh doanh thương mại và các sản phẩm viễn thông;

Chỉ số tài chính MFS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.933 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.528 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,11 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,43 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,55%
Biên lợi nhuận gộp7,42%
Biên lợi nhuận ròng3,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,58%

Kết quả kinh doanh MFS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần372,18 tỷ403,52 tỷ372,18 tỷ396,92 tỷ413,25 tỷ
Giá vốn hàng bán344,57 tỷ373,50 tỷ344,57 tỷ365,17 tỷ375,43 tỷ
Lợi nhuận gộp27,60 tỷ30,03 tỷ27,60 tỷ31,75 tỷ37,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,93 tỷ20,53 tỷ16,93 tỷ25,37 tỷ27,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,53 tỷ16,02 tỷ13,53 tỷ20,30 tỷ21,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,53 tỷ16,02 tỷ13,53 tỷ20,30 tỷ21,52 tỷ
EBITDA18,28 tỷ21,55 tỷ18,28 tỷ26,71 tỷ28,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản243,82 tỷ238,30 tỷ243,82 tỷ256,57 tỷ281,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn236,31 tỷ227,78 tỷ236,31 tỷ249,66 tỷ272,91 tỷ
Tài sản dài hạn7,51 tỷ10,52 tỷ7,51 tỷ6,91 tỷ8,27 tỷ
Nợ phải trả72,12 tỷ74,12 tỷ72,12 tỷ74,84 tỷ92,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu171,70 tỷ164,18 tỷ171,70 tỷ181,72 tỷ188,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-17,06 tỷ4,01 tỷ-17,06 tỷ-2,35 tỷ14,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư16,95 tỷ18,01 tỷ16,95 tỷ29,83 tỷ-19,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,65 tỷ-17,01 tỷ-17,65 tỷ-18,06 tỷ-16,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,76 tỷ5,00 tỷ-17,76 tỷ9,42 tỷ-21,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,67 tỷ19,67 tỷ14,67 tỷ32,43 tỷ22,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2019
Doanh thu thuần91,48 tỷ
Lợi nhuận gộp11,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,83 tỷ
LNST công ty mẹ5,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,93 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,34 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-14,56 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,61 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-17,47 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-127,40 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,85 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-80,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-17,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
16,95 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,65 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
32,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,57 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về MFS

MFS là công ty gì?
MFS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102636299. Trụ sở tại Tầng 3 - Tòa nhà TTC - Số 19 phố Duy Tân - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MFS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MFS bắt đầu giao dịch ngày 16/04/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của MFS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MFS đạt 245,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 851 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MFS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 372,18 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,53 tỷ, ROE 7,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MFS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đinh Hoa Mai. Tổng giám đốc: Ông Vũ Quang Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102636299.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ