Công ty cổ phần Truyền thông VMG (ABC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Truyền thông VMG là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 894 toàn thị trường và thứ 5/8 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
210,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
204 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
98,67 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,47%
Số lao động
55
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Khối lượng bình quân phiên83.956
Giá trị giao dịch bình quân phiên947,91 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.500

Hồ sơ Công ty cổ phần Truyền thông VMG

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Truyền thông VMG
Mã chứng khoán
ABC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Viễn thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/08/2016
Vốn điều lệ
204 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
55 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Nam
Địa chỉ
Tầng 6 tòa nhà PEAKVIEW Tower Số 36 Hoàng Cầu - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3537 8820

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ SMS cho điện thoại di dộng, game online, truyền hình trực tuyến, nhạc số…

Chỉ số tài chính ABC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.934 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.478 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,74%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,60%
Biên lợi nhuận gộp1,89%
Biên lợi nhuận ròng7,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,71%

Kết quả kinh doanh ABC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp24,93 tỷ1,01 tỷ-1,84 tỷ102,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD101,34 tỷ11,03 tỷ26,02 tỷ789,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,67 tỷ7,03 tỷ26,32 tỷ777,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ98,67 tỷ7,03 tỷ26,32 tỷ777,72 tỷ
EBITDA103,77 tỷ20,05 tỷ38,67 tỷ804,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản783,03 tỷ897,36 tỷ641,31 tỷ751,93 tỷ
Tài sản ngắn hạn718,90 tỷ815,09 tỷ546,05 tỷ573,01 tỷ
Tài sản dài hạn64,13 tỷ82,28 tỷ95,26 tỷ178,92 tỷ
Nợ phải trả193,48 tỷ406,49 tỷ143,10 tỷ201,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu589,55 tỷ490,88 tỷ498,21 tỷ550,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-42,63 tỷ199,84 triệu-204,78 tỷ250,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư85,90 tỷ-86,48 tỷ281,33 tỷ-26,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-108,60 tỷ243,34 tỷ-42,23 tỷ-178,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-65,33 tỷ157,06 tỷ34,31 tỷ45,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ179,45 tỷ244,78 tỷ87,74 tỷ56,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần314,50 tỷ316,76 tỷ405,10 tỷ366,33 tỷ
Lợi nhuận gộp7,53 tỷ6,87 tỷ817,11 triệu3,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,66 tỷ4,00 tỷ5,54 tỷ2,12 tỷ
LNST công ty mẹ7,66 tỷ4,00 tỷ5,54 tỷ2,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
101,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,43 tỷ
Các khoản dự phòng
-85,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
22,46 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,31 tỷ
Chi phí đi vay
15,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-37,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
15,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,61 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-847,68 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-42,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-71,97 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
944,94 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-681,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
754,46 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
85,90 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
847,81 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-956,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-173,60 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-108,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-65,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
244,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-39.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
179,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Viễn thông

8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.

Câu hỏi thường gặp về ABC

ABC là công ty gì?
ABC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Truyền thông VMG, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Viễn thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101883619. Trụ sở tại Tầng 6 tòa nhà PEAKVIEW Tower Số 36 Hoàng Cầu - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ABC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABC bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của ABC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABC đạt 210,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 894 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 98,67 tỷ, ROE 16,74%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101883619.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ