Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông và In Bưu điện là doanh nghiệp ngành Viễn thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1188 toàn thị trường và thứ 7/8 trong ngành về vốn hóa.
- In các loại ấn phẩm, sách, báo, tạp chí, tem nhãn, phong bì, danh bạ điện thoại, bưu cục thuộc chi ngành bưu chính viễn thông.
- Sản xuất các loại thẻ viễn thông, thẻ thông minh, sản xuất các loại vật liệu, bao bì phục vụ khai thác bưu chính, viễn thông và các đối tượng khác theo quy định của pháp luật.
- In ấn, sản xuất bao bì trung cao cấp, các loại tem nhãn, tem chống giả, thẻ cào viễn thông, thẻ cào trúng thưởng, tem điện tử, giấy in nhiệt.
- Cung cấp các giải pháp phần mềm dịch vụ khuyến mãi, trúng thưởng.., hóa đơn điện tử.
- Đầu tư trong các lĩnh vực bưu chính, viễn thông và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
- Kinh doanh cho thuê văn phòng, ….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 933 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.824 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,70% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,97% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,17% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 218,70 tỷ | 150,65 tỷ | 218,70 tỷ | 196,31 tỷ | 233,85 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 196,90 tỷ | 125,78 tỷ | 196,90 tỷ | 170,49 tỷ | 188,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,80 tỷ | 24,87 tỷ | 21,80 tỷ | 25,81 tỷ | 45,56 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,00 tỷ | 12,46 tỷ | 8,00 tỷ | 6,15 tỷ | 8,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,53 tỷ | 551,66 triệu | 6,53 tỷ | 4,72 tỷ | 6,65 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,53 tỷ | 551,66 triệu | 6,53 tỷ | 4,72 tỷ | 6,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 262,67 tỷ | 256,91 tỷ | 262,67 tỷ | 275,44 tỷ | 287,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 123,43 tỷ | 112,67 tỷ | 123,43 tỷ | 133,39 tỷ | 137,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 139,24 tỷ | 144,25 tỷ | 139,24 tỷ | 142,05 tỷ | 150,61 tỷ |
| Nợ phải trả | 123,90 tỷ | 124,00 tỷ | 123,90 tỷ | 138,59 tỷ | 149,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 138,77 tỷ | 132,91 tỷ | 138,77 tỷ | 136,85 tỷ | 138,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
8 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Viễn thông.