Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội (TPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TPH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1330 toàn thị trường và thứ 28/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
30.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
61,40 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
21 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
40,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,43%
Số lao động
74
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội
Mã chứng khoán
TPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/05/2004
Ngày niêm yết
15/12/2006
Vốn điều lệ
21 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
74 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Thu Hồng
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Tổ 60 - TT.Đông Anh - H.Đông Anh - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3968 0296
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- In sách giáo khoa, sách khác, báo, tạp chí, tập san, nhãn, biểu, sản phẩm bao bì và các giấy tờ quản lý kinh tế xã hội

- Sản xuất và kinh doanh các loại sản phẩm: giấy kẻ, vở học sinh, nhãn vở, sổ tay và các loại văn phòng phẩm

- Xuất nhập khẩu các loại vật tư, hàng hóa, thiết bị kỹ thuật in phục vụ sản xuất kinh doanh...

Chỉ số tài chính TPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu695 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.597 đ
P/E — giá trên lợi nhuận44,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,73%
Biên lợi nhuận gộp18,87%
Biên lợi nhuận ròng3,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,59%

Kết quả kinh doanh TPH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần40,55 tỷ40,68 tỷ40,55 tỷ42,43 tỷ35,64 tỷ
Giá vốn hàng bán32,89 tỷ33,91 tỷ32,89 tỷ34,56 tỷ29,73 tỷ
Lợi nhuận gộp7,65 tỷ6,76 tỷ7,65 tỷ7,86 tỷ5,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD964,31 triệu1,06 tỷ964,31 triệu1,43 tỷ-629,72 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,39 tỷ1,05 tỷ1,39 tỷ1,66 tỷ1,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,39 tỷ1,05 tỷ1,39 tỷ1,66 tỷ1,60 tỷ
EBITDA3,42 tỷ3,68 tỷ3,42 tỷ4,24 tỷ2,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản50,99 tỷ53,12 tỷ50,99 tỷ49,92 tỷ48,17 tỷ
Tài sản ngắn hạn18,28 tỷ20,08 tỷ18,28 tỷ17,69 tỷ17,20 tỷ
Tài sản dài hạn32,72 tỷ33,04 tỷ32,72 tỷ32,23 tỷ30,96 tỷ
Nợ phải trả25,80 tỷ28,23 tỷ25,80 tỷ24,49 tỷ22,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu25,19 tỷ24,89 tỷ25,19 tỷ25,44 tỷ25,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,91 tỷ3,89 tỷ4,91 tỷ4,35 tỷ1,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-609,09 triệu-2,73 tỷ-609,09 triệu-2,22 tỷ-1,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,47 tỷ-1,25 tỷ-1,47 tỷ-1,66 tỷ-1,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,84 tỷ-99,83 triệu2,84 tỷ467,38 triệu-1,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,72 tỷ5,62 tỷ5,72 tỷ2,89 tỷ2,42 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2025Q1/2025Q4/2024Q3/2024
Doanh thu thuần15,81 tỷ3,04 tỷ10,41 tỷ6,75 tỷ
Lợi nhuận gộp2,58 tỷ759,43 triệu1,76 tỷ1,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế265,67 triệu558,97 triệu
LNST công ty mẹ265,67 triệu558,97 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,45 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-372,48 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,82 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-640,74 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
510,78 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-333,63 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-12,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
96,98 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-12,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
306,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-609,09 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,47 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về TPH

TPH là công ty gì?
TPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101493707. Trụ sở tại Tổ 60 - TT.Đông Anh - H.Đông Anh - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu TPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TPH bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/05/2004.
Vốn hóa của TPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TPH đạt 61,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1330 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 40,55 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,39 tỷ, ROE 5,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Thu Hồng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101493707.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ