Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh (SGD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SGD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 14/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
50.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
140,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-577,00 triệu
Biên lợi nhuận ròng -0,41%
Số lao động
57
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
SGD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/04/2004
Ngày niêm yết
28/12/2006
Vốn điều lệ
41 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
57 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tấn Phúc
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Minh Nguyệt
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 363 Hưng Phú - P. Chánh Hưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3954 0600 - 3954 0601

Lĩnh vực kinh doanh

- In và mua bán các loại sách xuất bản của Nhà xuất bản Giáo dục theo quy định của Nhà xuất bản Giáo dục.

- Mua bán văn hóa phẩm, ấn phẩm của các nhà xuất bản khác.

- Mua bán thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học, thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm..

- Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Chỉ số tài chính SGD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-146 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.335 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,75%
Biên lợi nhuận gộp11,35%
Biên lợi nhuận ròng-0,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,36%

Kết quả kinh doanh SGD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần140,26 tỷ190,70 tỷ205,22 tỷ212,80 tỷ
Giá vốn hàng bán123,70 tỷ174,76 tỷ187,28 tỷ194,54 tỷ
Lợi nhuận gộp15,92 tỷ15,63 tỷ16,68 tỷ16,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-420,31 triệu492,65 triệu3,00 tỷ2,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-577,00 triệu-421,29 triệu2,74 tỷ1,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-582,94 triệu-1,05 tỷ1,59 tỷ159,30 triệu
EBITDA755,50 triệu1,66 tỷ4,15 tỷ4,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản76,82 tỷ86,63 tỷ86,57 tỷ98,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,32 tỷ48,01 tỷ48,13 tỷ58,69 tỷ
Tài sản dài hạn37,51 tỷ38,62 tỷ38,44 tỷ39,62 tỷ
Nợ phải trả19,49 tỷ28,00 tỷ26,94 tỷ37,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,34 tỷ58,63 tỷ59,63 tỷ61,30 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,08 tỷ445,45 triệu-7,88 tỷ6,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,44 tỷ927,95 triệu3,04 tỷ-2,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,77 tỷ-2,31 tỷ3,17 tỷ-9,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,75 tỷ-935,52 triệu-1,68 tỷ-5,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,72 tỷ1,97 tỷ2,91 tỷ4,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,08 tỷ62,98 tỷ5,71 tỷ50,82 tỷ
Lợi nhuận gộp4,44 tỷ5,98 tỷ1,48 tỷ4,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế837,41 triệu340,19 triệu-1,26 tỷ679,19 triệu
LNST công ty mẹ724,25 triệu110,46 triệu-913,36 triệu318,14 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-406,51 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,18 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,17 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
76,73 triệu
Chi phí đi vay
1,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
984,23 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,36 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
11,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
14,96 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,47 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-665,19 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-319,75 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-732,29 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
570,30 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
21,71 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,45 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,03 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về SGD

SGD là công ty gì?
SGD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303280405. Trụ sở tại Số 363 Hưng Phú - P. Chánh Hưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SGD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SGD bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/04/2004.
Vốn hóa của SGD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SGD đạt 200,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SGD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 140,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế -577,00 triệu, ROE -1,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SGD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tấn Phúc. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Minh Nguyệt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303280405.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ