Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/02/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1220 toàn thị trường và thứ 24/40 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, các loại ấn phẩm, văn phòng phẩm phục vụ nhà trường, các loại giấy vở viết..
- Kinh doanh thiết bị, đồ dùng giảng dạy, học tập trong nhà trường, bàn ghế, trang thiết bị trong nhà trường.
- Kinh doanh dịch vụ du lịch, nhà nghỉ, đầu tư trong hoạt động dạy học.
- Kinh doanh lịch, đồ chơi trẻ em..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.998 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.072 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,38% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,38% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 188,11 tỷ | 202,08 tỷ | 185,10 tỷ | 161,20 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 150,29 tỷ | 168,46 tỷ | 153,60 tỷ | 135,48 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 37,83 tỷ | 33,62 tỷ | 31,50 tỷ | 25,72 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,04 tỷ | 10,94 tỷ | 10,22 tỷ | 9,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,99 tỷ | 10,11 tỷ | 9,62 tỷ | 8,79 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,99 tỷ | 10,11 tỷ | 9,62 tỷ | 8,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 115,54 tỷ | 111,77 tỷ | 93,91 tỷ | 85,98 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 28,73 tỷ | 38,33 tỷ | 23,75 tỷ | 19,72 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 86,81 tỷ | 73,44 tỷ | 70,15 tỷ | 66,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 61,32 tỷ | 62,07 tỷ | 46,84 tỷ | 41,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 54,22 tỷ | 49,71 tỷ | 47,06 tỷ | 44,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,84 tỷ | 38,97 tỷ | 24,55 tỷ | 68,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,14 tỷ | 1,26 tỷ | 9,29 tỷ | 9,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,22 tỷ | -3,01 tỷ | 5,46 tỷ | 2,20 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,22 tỷ | -3,01 tỷ | 5,46 tỷ | 2,20 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.