Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam (PNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PNC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/07/2005. Doanh nghiệp xếp thứ 960 toàn thị trường và thứ 16/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
176,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
110 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
601,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
719
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PNC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.500 đ
Khối lượng bình quân phiên26.200
Giá trị giao dịch bình quân phiên691,69 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.700
Khối lượng nước ngoài bán7.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam
Mã chứng khoán
PNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/08/1999
Ngày niêm yết
11/07/2005
Vốn điều lệ
110 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
719 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tuấn Quỳnh
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 940 Đường 3/2 - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3866 3447

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh siêu thị, hàng tiêu dùng, sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm, băng hình, vật tư ngành ảnh, ngành in, đồ chơi trẻ em.

- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm điện ảnh: Phim nhựa, phim quảng cáo, các sản phẩm nghe nhìn và thực hiện các dịch vụ khác thuộc lĩnh vực điện ảnh.

- In ấn các loại sách báo, tạp chí, văn hoá phẩm, văn phòng phẩm, tem nhãn, bao bì các loại;..

Chỉ số tài chính PNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu186 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.700 đ
P/E — giá trên lợi nhuận86,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,38%
Biên lợi nhuận gộp37,92%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,20%

Kết quả kinh doanh PNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần601,20 tỷ621,11 tỷ660,74 tỷ717,69 tỷ
Giá vốn hàng bán367,22 tỷ365,49 tỷ399,23 tỷ453,52 tỷ
Lợi nhuận gộp228,01 tỷ248,99 tỷ254,10 tỷ257,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,57 tỷ12,22 tỷ22,11 tỷ20,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,04 tỷ10,21 tỷ16,78 tỷ13,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,04 tỷ10,21 tỷ16,78 tỷ13,26 tỷ
EBITDA5,69 tỷ23,27 tỷ34,59 tỷ33,77 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản543,53 tỷ570,85 tỷ527,72 tỷ537,82 tỷ
Tài sản ngắn hạn481,39 tỷ518,25 tỷ494,54 tỷ504,56 tỷ
Tài sản dài hạn62,14 tỷ52,59 tỷ33,18 tỷ33,26 tỷ
Nợ phải trả359,83 tỷ383,79 tỷ345,48 tỷ372,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu183,70 tỷ187,06 tỷ182,24 tỷ165,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,24 tỷ3,28 tỷ14,74 tỷ33,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-97,81 tỷ-21,86 tỷ20,90 tỷ45,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,55 tỷ-4,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-94,11 tỷ-23,20 tỷ35,63 tỷ78,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,89 tỷ119,00 tỷ142,20 tỷ106,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần142,15 tỷ168,80 tỷ147,69 tỷ145,47 tỷ
Lợi nhuận gộp52,64 tỷ63,78 tỷ56,81 tỷ55,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,30 tỷ2,89 tỷ2,49 tỷ-1,01 tỷ
LNST công ty mẹ2,30 tỷ2,89 tỷ2,49 tỷ-1,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,27 tỷ
Các khoản dự phòng
1,62 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,01 tỷ
Chi phí đi vay
53,04 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-22,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
506,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-53,04 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
57,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-202,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
117,75 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-97,81 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-94,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
119,00 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về PNC

PNC là công ty gì?
PNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301860552. Trụ sở tại Số 940 Đường 3/2 - P. Phú Thọ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PNC bắt đầu giao dịch ngày 11/07/2005 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/08/1999.
Vốn hóa của PNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PNC đạt 176,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 960 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 601,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,04 tỷ, ROE 1,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tuấn Quỳnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301860552.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ