Công ty cổ phần Tập đoàn ECI (ECI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

ECI
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn ECI là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1436 toàn thị trường và thứ 31/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
34,60 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
19 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
3,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-473,67 triệu
Biên lợi nhuận ròng -13,78%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ECI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Khối lượng bình quân phiên5.620
Giá trị giao dịch bình quân phiên68,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn ECI

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn ECI
Mã chứng khoán
ECI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/05/1989
Ngày niêm yết
16/06/2009
Vốn điều lệ
19 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Hương
Tổng giám đốc
Bà Lương Thị Khánh Linh
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 45 Hàng Chuối - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3971 6096

Lĩnh vực kinh doanh

- Biên soạn, in và phát hành bản đồ, tranh ảnh giáo dục, sách giáo dục, băng đĩa CD-ROM giáo dục, sách điện tử.

- Sản xuất và Kinh doanh thiết bị giáo dục, thiết bị dạy nghề, thiết bị văn phòng….

Chỉ số tài chính ECI

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-238 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.084 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,99%
Biên lợi nhuận gộp11,15%
Biên lợi nhuận ròng-13,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,63%

Kết quả kinh doanh ECI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần3,44 tỷ18,44 tỷ54,79 tỷ61,54 tỷ
Giá vốn hàng bán3,05 tỷ14,12 tỷ40,18 tỷ41,56 tỷ
Lợi nhuận gộp383,27 triệu4,21 tỷ14,01 tỷ18,54 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,37 tỷ-5,52 tỷ3,50 tỷ5,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-473,67 triệu-5,78 tỷ2,71 tỷ4,83 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-476,54 triệu-5,86 tỷ2,66 tỷ4,83 tỷ
EBITDA-5,39 tỷ-4,52 tỷ4,04 tỷ5,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản47,87 tỷ51,33 tỷ58,19 tỷ47,98 tỷ
Tài sản ngắn hạn44,49 tỷ46,89 tỷ52,45 tỷ46,79 tỷ
Tài sản dài hạn3,38 tỷ4,44 tỷ5,74 tỷ1,19 tỷ
Nợ phải trả13,71 tỷ16,69 tỷ16,72 tỷ12,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu34,17 tỷ34,64 tỷ41,48 tỷ35,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-10,04 tỷ4,11 tỷ7,11 tỷ3,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư22,36 tỷ-20,50 tỷ-11,75 tỷ2,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-499,55 triệu-499,55 triệu4,51 tỷ-527,97 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,81 tỷ-16,89 tỷ-131,29 triệu5,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,72 tỷ904,85 triệu17,80 tỷ17,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần1,53 triệu7,77 triệu309,32 triệu
Lợi nhuận gộp1,53 triệu1,97 triệu26,76 triệu
Lợi nhuận sau thuế-288,58 triệu-355,04 triệu-1,08 tỷ4,90 tỷ
LNST công ty mẹ-281,97 triệu-284,03 triệu-1,04 tỷ7,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
63,13 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
980,57 triệu
Các khoản dự phòng
515,94 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,22 tỷ
Chi phí đi vay
265,37 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
607,21 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
812,54 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
101,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-265,37 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-239,52 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-10,04 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
42,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
22,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-499,55 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-499,55 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
904,85 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về ECI

ECI là công ty gì?
ECI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn ECI, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102137109. Trụ sở tại Số 45 Hàng Chuối - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ECI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ECI bắt đầu giao dịch ngày 16/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/05/1989.
Vốn hóa của ECI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ECI đạt 34,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1436 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ECI ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 3,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế -473,67 triệu, ROE -1,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ECI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Hương. Tổng giám đốc: Bà Lương Thị Khánh Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102137109.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ