Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội (EBS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EBS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1142 toàn thị trường và thứ 20/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
106,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
102 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
62,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 19,90%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EBS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.800 đ
Khối lượng bình quân phiên2.280
Giá trị giao dịch bình quân phiên25,41 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán15.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội
Mã chứng khoán
EBS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/03/2004
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
102 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Trọng Vinh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Tùng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Nhà D tầng 2 khu văn phòng Vinaconex 1 - 289A Khuất Duy Tiến - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3792 5308

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh sách giáo dục, sách khác, báo, tạp chí, bản đồ, tranh ảnh, đĩa CD và các xuất bản phẩm khác được phép lưu hành.

- Kinh doanh văn phòng phẩm, đồ chơi.

- Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình.

- Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế.

- Sản xuất, mua bán thiết bị dạy học; Hoạt động kinh doanh bất động sản,..

Chỉ số tài chính EBS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu719 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.023 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,08%
Biên lợi nhuận gộp41,44%
Biên lợi nhuận ròng19,90%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,20%

Kết quả kinh doanh EBS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần62,32 tỷ72,62 tỷ79,82 tỷ99,56 tỷ
Giá vốn hàng bán36,17 tỷ43,92 tỷ51,30 tỷ66,98 tỷ
Lợi nhuận gộp25,83 tỷ28,70 tỷ28,39 tỷ32,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,27 tỷ16,71 tỷ14,82 tỷ16,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,40 tỷ15,32 tỷ13,09 tỷ15,23 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,19 tỷ9,35 tỷ9,88 tỷ12,12 tỷ
EBITDA16,58 tỷ19,07 tỷ17,20 tỷ18,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản175,09 tỷ182,26 tỷ181,92 tỷ196,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn98,48 tỷ103,23 tỷ103,53 tỷ116,46 tỷ
Tài sản dài hạn76,61 tỷ79,02 tỷ78,39 tỷ79,89 tỷ
Nợ phải trả24,86 tỷ27,26 tỷ30,87 tỷ46,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu150,23 tỷ155,00 tỷ151,05 tỷ149,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,13 tỷ7,34 tỷ4,23 tỷ13,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư16,16 tỷ9,98 tỷ8,11 tỷ2,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,79 tỷ-13,50 tỷ-11,45 tỷ-11,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,76 tỷ3,82 tỷ892,30 triệu4,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,03 tỷ18,79 tỷ14,97 tỷ14,07 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,49 tỷ21,29 tỷ8,62 tỷ28,73 tỷ
Lợi nhuận gộp2,16 tỷ9,76 tỷ3,75 tỷ11,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,20 tỷ5,25 tỷ2,49 tỷ3,51 tỷ
LNST công ty mẹ1,20 tỷ5,25 tỷ2,49 tỷ3,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,31 tỷ
Các khoản dự phòng
2,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,56 tỷ
Chi phí đi vay
575,10 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
973,54 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-536,77 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-16,35 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-575,10 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,08 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,52 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
190,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,75 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
16,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-14,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về EBS

EBS là công ty gì?
EBS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp.Hà Nội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101493714. Trụ sở tại Nhà D tầng 2 khu văn phòng Vinaconex 1 - 289A Khuất Duy Tiến - P. Đại Mỗ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EBS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EBS bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/03/2004.
Vốn hóa của EBS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EBS đạt 106,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1142 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EBS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 62,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,40 tỷ, ROE 8,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EBS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Trọng Vinh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Tùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101493714.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ