Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long (DST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DST
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 977 toàn thị trường và thứ 18/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.800 đ
+500 đ (+9,43%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
169,60 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
323 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,23 tỷ
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DST

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Khối lượng bình quân phiên161.908
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,40 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán6.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long
Mã chứng khoán
DST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/10/1992
Ngày niêm yết
16/10/2007
Vốn điều lệ
323 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Phương
Đơn vị kiểm toán
NTV
Địa chỉ
Số 13 Minh Khai - P. Nam Định - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 384 9498 - 384 5620

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Xuất bản sách.

- Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính DST

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu70 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.521 đ
P/E — giá trên lợi nhuận76,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,55%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,26%

Kết quả kinh doanh DST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần60,95 tỷ53,68 tỷ49,84 tỷ
Giá vốn hàng bán59,65 tỷ51,10 tỷ47,19 tỷ
Lợi nhuận gộp1,30 tỷ2,58 tỷ2,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,37 tỷ-2,77 tỷ2,53 tỷ42,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,23 tỷ1,78 tỷ1,54 tỷ31,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,23 tỷ1,78 tỷ1,54 tỷ31,94 tỷ
EBITDA-2,60 tỷ2,68 tỷ42,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản401,73 tỷ400,63 tỷ422,47 tỷ413,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn36,51 tỷ4,35 tỷ56,43 tỷ27,45 tỷ
Tài sản dài hạn365,23 tỷ396,28 tỷ366,05 tỷ385,56 tỷ
Nợ phải trả1,06 tỷ1,73 tỷ25,33 tỷ17,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu400,67 tỷ398,90 tỷ397,14 tỷ395,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,55 tỷ39,83 tỷ-29,17 tỷ100,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,38 tỷ-26,52 tỷ15,69 tỷ-101,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,60 tỷ12,60 tỷ-46,62 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,82 tỷ715,16 triệu-886,03 triệu-1,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,51 tỷ1,69 tỷ971,44 triệu1,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế66,12 triệu1,23 tỷ2,21 triệu1,61 tỷ
LNST công ty mẹ66,12 triệu1,23 tỷ2,21 triệu1,61 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
-3,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,20 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-237,19 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,60 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
5,01 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-642,35 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,20 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,55 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về DST

DST là công ty gì?
DST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600004422. Trụ sở tại Số 13 Minh Khai - P. Nam Định - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu DST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DST bắt đầu giao dịch ngày 16/10/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/10/1992.
Vốn hóa của DST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DST đạt 169,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 977 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DST ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 2,23 tỷ, ROE 0,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Phương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: NTV.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600004422.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ