Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2026, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị Bình Thuận là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 1548 toàn thị trường và thứ 35/40 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 65 mốc, đến phiên 28/08/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.238 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 15,19 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 20.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 8.200 |
- Bán buôn đồ dùng khác (sách giáo khoa).
- Bán buôn các thiết bị khác (thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm).
- Sản xuất thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm.
- In ấn và dịch vụ liên quan đến in (phát hành các loại ấn phẩm)….
Tính từ số liệu năm 2026 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.028 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.855 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,61 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,92% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,32 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,19% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025 – 2026), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,81 tỷ | 84,35 tỷ | 100,73 tỷ | 102,60 tỷ | 100,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 58,58 tỷ | 73,18 tỷ | 87,06 tỷ | 86,05 tỷ | 87,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,11 tỷ | 10,64 tỷ | 13,22 tỷ | 14,97 tỷ | 13,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,26 tỷ | 2,04 tỷ | 2,80 tỷ | 2,51 tỷ | 2,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,03 tỷ | 1,62 tỷ | 2,23 tỷ | 2,07 tỷ | 2,23 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,03 tỷ | 1,62 tỷ | 2,23 tỷ | 2,07 tỷ | 2,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 19,59 tỷ | 25,52 tỷ | 27,41 tỷ | 25,16 tỷ | 27,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 17,99 tỷ | 23,50 tỷ | 26,27 tỷ | 23,98 tỷ | 26,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,61 tỷ | 2,02 tỷ | 1,14 tỷ | 1,18 tỷ | 1,14 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,74 tỷ | 10,16 tỷ | 11,90 tỷ | 10,26 tỷ | 11,90 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 14,85 tỷ | 15,36 tỷ | 15,51 tỷ | 14,90 tỷ | 15,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,35 tỷ | 28,04 tỷ | 3,15 tỷ | 7,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,48 tỷ | 2,38 tỷ | 841,50 triệu | 2,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 675,48 triệu | 340,48 triệu | 73,06 triệu | 265,89 triệu |
| LNST công ty mẹ | 675,48 triệu | 340,48 triệu | 73,06 triệu | 265,89 triệu |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.