Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng (BED)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BED
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1186 toàn thị trường và thứ 22/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
93,90 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
73,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
5,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,07%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BED

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.600 đ
Khối lượng bình quân phiên1.423
Giá trị giao dịch bình quân phiên35,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng
Mã chứng khoán
BED
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/02/2004
Ngày niêm yết
21/10/2009
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Huỳnh Phước Huyền Vy
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 76,78 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 389 3705 - 382 1755

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng.

- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe nhìn, đồ chơi trẻ em….

Chỉ số tài chính BED

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.735 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.921 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,02%
Biên lợi nhuận gộp26,52%
Biên lợi nhuận ròng7,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản19,56%

Kết quả kinh doanh BED qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần73,65 tỷ79,84 tỷ82,46 tỷ85,45 tỷ
Giá vốn hàng bán53,90 tỷ58,41 tỷ58,42 tỷ62,06 tỷ
Lợi nhuận gộp19,53 tỷ21,11 tỷ24,04 tỷ22,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,70 tỷ7,58 tỷ9,83 tỷ10,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,20 tỷ7,49 tỷ8,11 tỷ4,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,20 tỷ7,49 tỷ8,11 tỷ4,25 tỷ
EBITDA7,39 tỷ8,40 tỷ10,86 tỷ11,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản51,92 tỷ54,26 tỷ53,70 tỷ49,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn32,18 tỷ34,29 tỷ32,30 tỷ26,98 tỷ
Tài sản dài hạn19,74 tỷ19,97 tỷ21,40 tỷ22,27 tỷ
Nợ phải trả10,16 tỷ10,72 tỷ10,66 tỷ10,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu41,76 tỷ43,53 tỷ43,05 tỷ39,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh7,75 tỷ5,63 tỷ11,23 tỷ3,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,54 tỷ-405,07 triệu-4,66 tỷ-163,54 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,59 tỷ-6,59 tỷ-3,90 tỷ-5,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,71 tỷ-1,37 tỷ2,66 tỷ-2,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,60 tỷ3,90 tỷ5,27 tỷ2,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,58 tỷ30,14 tỷ7,77 tỷ26,13 tỷ
Lợi nhuận gộp3,40 tỷ7,10 tỷ3,31 tỷ5,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế201,28 triệu2,40 tỷ401,54 triệu1,33 tỷ
LNST công ty mẹ201,28 triệu2,40 tỷ401,54 triệu1,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,63 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
695,16 triệu
Các khoản dự phòng
368,28 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-384,45 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
367,21 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-62,59 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-150,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-513,13 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-312,12 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,27 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
341,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,59 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về BED

BED là công ty gì?
BED là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400465793. Trụ sở tại Số 76,78 Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu BED niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BED bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/02/2004.
Vốn hóa của BED là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BED đạt 93,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1186 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BED ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 73,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 5,20 tỷ, ROE 12,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BED?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Huỳnh Phước Huyền Vy. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400465793.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ