Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Clever Group là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/02/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 950 toàn thị trường và thứ 15/40 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.550 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.170 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 25.514 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 249,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 283.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 463.944 |
Doanh thu đến từ các hoạt động cung cấp các dịch vụ quảng cáo trực tuyến,Clever Group đảm nhiệm nhiều vai trò từ tư vấn, thiết kế nội dung, xây dựng chiến dịch quảng cáo đến các hoạt động tối ưu hóa quảng cáo. Dịch vụ chia làm 4 nhóm chính:
- Dịch vụ quảng cáo trên các kênh tìm kiếm (Google,Cốc Cốc..).
- Dịch vụ quảng cáo trên mạng xã hội (Youtube,Facebook,Twitter,LinkedIn..).
- Dịch vụ quảng cáo hiển thị (Banner, Lightbox..).
- Dịch vụ quảng cáo khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 895 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.640 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,58 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,44 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 498,62 tỷ | 464,19 tỷ | 411,87 tỷ | 536,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 414,95 tỷ | 391,63 tỷ | 333,79 tỷ | 444,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 83,42 tỷ | 72,56 tỷ | 78,09 tỷ | 92,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,04 tỷ | 28,31 tỷ | 31,33 tỷ | 61,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,00 tỷ | 21,03 tỷ | 22,24 tỷ | 52,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,79 tỷ | 17,79 tỷ | 20,08 tỷ | 48,96 tỷ |
| EBITDA | 32,78 tỷ | 30,49 tỷ | 33,23 tỷ | 63,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 562,32 tỷ | 496,46 tỷ | 449,89 tỷ | 409,72 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 219,48 tỷ | 208,92 tỷ | 264,50 tỷ | 249,66 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 342,83 tỷ | 287,54 tỷ | 185,39 tỷ | 160,06 tỷ |
| Nợ phải trả | 149,88 tỷ | 109,39 tỷ | 103,73 tỷ | 85,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 412,44 tỷ | 387,07 tỷ | 346,17 tỷ | 324,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 19,39 tỷ | 14,60 tỷ | 42,75 tỷ | 15,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -61,04 tỷ | -5,95 tỷ | -100,91 tỷ | 66,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 30,58 tỷ | 7,37 tỷ | 55,90 tỷ | -57,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11,06 tỷ | 16,03 tỷ | -2,26 tỷ | 24,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 37,60 tỷ | 48,63 tỷ | 32,50 tỷ | 34,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 111,73 tỷ | 117,11 tỷ | 84,02 tỷ | 114,36 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,28 tỷ | 14,17 tỷ | 10,51 tỷ | 15,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 603,23 triệu | 711,69 triệu | -4,27 tỷ | 5,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -59,84 triệu | 31,66 triệu | -4,97 tỷ | 4,97 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.