Công ty cổ phần Clever Group (ADG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ADG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Clever Group là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/02/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 950 toàn thị trường và thứ 15/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.560 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
179,97 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
214 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
498,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,41%
Số lao động
186
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ADG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.550 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.170 đ
Khối lượng bình quân phiên25.514
Giá trị giao dịch bình quân phiên249,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua283.800
Khối lượng nước ngoài bán463.944

Hồ sơ Công ty cổ phần Clever Group

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Clever Group
Mã chứng khoán
ADG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/02/2021
Vốn điều lệ
214 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
186 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khánh Trình
Địa chỉ
Tầng 3 - Nhà G1 - Tòa nhà Five Star - Số 2 Kim Giang - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.247) 3046 066

Lĩnh vực kinh doanh

Doanh thu đến từ các hoạt động cung cấp các dịch vụ quảng cáo trực tuyến,Clever Group đảm nhiệm nhiều vai trò từ tư vấn, thiết kế nội dung, xây dựng chiến dịch quảng cáo đến các hoạt động tối ưu hóa quảng cáo. Dịch vụ chia làm 4 nhóm chính:

- Dịch vụ quảng cáo trên các kênh tìm kiếm (Google,Cốc Cốc..).

- Dịch vụ quảng cáo trên mạng xã hội (Youtube,Facebook,Twitter,LinkedIn..).

- Dịch vụ quảng cáo hiển thị (Banner, Lightbox..).

- Dịch vụ quảng cáo khác.

Chỉ số tài chính ADG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu895 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.640 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,91%
Biên lợi nhuận gộp16,73%
Biên lợi nhuận ròng4,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,65%

Kết quả kinh doanh ADG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần498,62 tỷ464,19 tỷ411,87 tỷ536,83 tỷ
Giá vốn hàng bán414,95 tỷ391,63 tỷ333,79 tỷ444,18 tỷ
Lợi nhuận gộp83,42 tỷ72,56 tỷ78,09 tỷ92,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD30,04 tỷ28,31 tỷ31,33 tỷ61,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,00 tỷ21,03 tỷ22,24 tỷ52,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,79 tỷ17,79 tỷ20,08 tỷ48,96 tỷ
EBITDA32,78 tỷ30,49 tỷ33,23 tỷ63,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản562,32 tỷ496,46 tỷ449,89 tỷ409,72 tỷ
Tài sản ngắn hạn219,48 tỷ208,92 tỷ264,50 tỷ249,66 tỷ
Tài sản dài hạn342,83 tỷ287,54 tỷ185,39 tỷ160,06 tỷ
Nợ phải trả149,88 tỷ109,39 tỷ103,73 tỷ85,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu412,44 tỷ387,07 tỷ346,17 tỷ324,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,39 tỷ14,60 tỷ42,75 tỷ15,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-61,04 tỷ-5,95 tỷ-100,91 tỷ66,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính30,58 tỷ7,37 tỷ55,90 tỷ-57,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,06 tỷ16,03 tỷ-2,26 tỷ24,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ37,60 tỷ48,63 tỷ32,50 tỷ34,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần111,73 tỷ117,11 tỷ84,02 tỷ114,36 tỷ
Lợi nhuận gộp20,28 tỷ14,17 tỷ10,51 tỷ15,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế603,23 triệu711,69 triệu-4,27 tỷ5,04 tỷ
LNST công ty mẹ-59,84 triệu31,66 triệu-4,97 tỷ4,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,75 tỷ
Các khoản dự phòng
1,89 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-184,77 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,25 tỷ
Chi phí đi vay
2,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,46 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
470,80 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-5,92 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-2,52 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,83 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,39 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-99,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,24 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-192,01 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
207,27 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6,66 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-61,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
10,36 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
246,66 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-225,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-731,91 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
30,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
48,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
35,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
37,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về ADG

ADG là công ty gì?
ADG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Clever Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102850165. Trụ sở tại Tầng 3 - Nhà G1 - Tòa nhà Five Star - Số 2 Kim Giang - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ADG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ADG bắt đầu giao dịch ngày 22/02/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của ADG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ADG đạt 179,97 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 950 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ADG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 498,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,00 tỷ, ROE 5,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ADG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khánh Trình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102850165.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ