Loại bùn Bùn lẫn rácĐơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Loại bùn Bùn lẫn sỏi đáĐơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Loại bùn Bùn lỏngĐơn vị tính: công/1m31 dòng hao phí
Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg m2Đơn vị tính: 100 m26 dòng hao phí
Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg m2Đơn vị tính: 100 m27 dòng hao phí
Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg m2Đơn vị tính: 100 m28 dòng hao phí
Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg m2Đơn vị tính: 100 m28 dòng hao phí
Trên mặt bê tôngĐơn vị tính: 1viên8 dòng hao phí
Trên mặt đường nhựaĐơn vị tính: 1viên6 dòng hao phí
Gạch thông gió 20 x 20 cmĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Gạch thông gió 30 x 30 cmĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Bê tông hầm đứngĐơn vị tính: 1 m32 dòng hao phí
Bê tông hầm nghiêngĐơn vị tính: 1 m32 dòng hao phí
Bê tông nút hầmĐơn vị tính: 1 m32 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn5 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10Đơn vị tính: 1 tấn5 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí
Đường kính cốt thép (mm) > 18Đơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí