Định mức AD.33110 quy định hao phí cho 1viên gắn viên phản quang (Trên mặt bê tông): 1 viên viên phản quang, 0,1 kg keo megapoxy, 0,004 kg gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1viên theo mã AD.33110 cần: 100 viên viên phản quang; 10 kg keo megapoxy; 0,4 kg gas; 0,1 lít dầu diesel.
Thuộc nhóm công tác AD.33100 — Gắn Viên Phản Quang.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1viên |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Viên phản quang | viên | 1,000 |
| Keo Megapoxy | kg | 0,100 |
| Gas | kg | 0,004 |
| Dầu diesel | lít | 0,001 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,072 |
| Máy thi công | ||
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,010 |
| Lò nung keo | ca | 0,004 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.33110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.33110 | Trên mặt bê tông | mã đang xem |
| AD.33120 | Trên mặt đường nhựa | -3,5% |
Thành phần công việc:
- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ôtô 2,5 t.