volume

/ˈvɒl.juːm/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.362 trong NGSL

volume nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của volume

noun
1

A three-dimensional measure of space that comprises a length, a width and a height. It is measured in units of cubic centimeters in metric, cubic inches or cubic feet in English measurement.

The room is 9x12x8, so its volume is 864 cubic feet.
2

Strength of sound; loudness.

Please turn down the volume on the stereo.
3

The issues of a periodical over a period of one year.

I looked at this week's copy of the magazine. It was volume 23, issue 45.
verb
1

To be conveyed through the air, waft.

2

To cause to move through the air, waft.

3

To swell.

Word family — 1 biến thể của volume

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

volumes (17)

volume còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.353
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 350
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 375
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.362
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.317
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 71
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 814
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 251
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 285

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ