volume nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A three-dimensional measure of space that comprises a length, a width and a height. It is measured in units of cubic centimeters in metric, cubic inches or cubic feet in English measurement.
Strength of sound; loudness.
The issues of a periodical over a period of one year.
To be conveyed through the air, waft.
To cause to move through the air, waft.
To swell.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.353
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 350 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 375 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.362 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.317 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 71 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 814 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 251 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 285 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .