technology

/tɛkˈnɒlədʒi/
noun
AWL sublist 3
Hạng 563 trong NGSL

technology nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của technology

noun
1

The organization of knowledge for practical purposes.

2

All the different and usable technologies developed by a culture or people.

3

A discourse or treatise on the arts.

Word family — 2 biến thể của technology

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

technological (40)
technologically (0)

9 collocation đi với technology

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

advanced technology
current technology
digital technology
modern technology
technological advances
technological change
technological development
technological innovation
technological progress

technology còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 910
Level 2
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 54
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 563
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 664
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 277
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 750
EAWL
qua biến thể technological
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1

technology trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Công nghệ. Định nghĩa theo Luật Chuyển giao công nghệ 2017 (07/2017/QH14):

Là giải pháp, quy trình, bí quyết có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ