technique nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
The practical aspects of a given art, occupation etc.; formal requirements.
Practical ability in some given field or practice, often as opposed to creativity or imaginative skill.
A method of achieving something or carrying something out, especially one requiring some skill or knowledge.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.430
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 327 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 207 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.222 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 946 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 70 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 759 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 258 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .