technical

/ˈtɛk.nɪk.əl/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.456 trong NGSL

technical nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của technical

noun
1

A pickup truck with a gun mounted on it.

2

A technical foul: a violation of sportsmanlike conduct, not involving physical contact.

3

A special move in certain fighting games that cancels out the effect of an opponent's attack.

adjective
1

Of or pertaining to the useful or mechanic arts, or to any academic, legal, science, engineering, business, or the like terminology with specific and precise meaning or (frequently, as a degree of distinction) shades of meaning; specially appropriate to any art, science or engineering field, or business

2

(of a person) Technically-minded; adept with science and technology.

3

Relating to, or requiring, technique.

The performance showed technical virtuosity, but lacked inspiration.

Word family — 1 biến thể của technical

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

technically (12)

10 collocation đi với technical

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

technical aspect
technical assistance
technical detail
technical expertise
technical issue
technical knowledge
technical problem
technical skill
technical support
technical term

technical còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể technically
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.415
Level 3
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 390
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.456
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 484
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 368

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ