task

/tɑːsk/
noun
AWL sublist 3
Hạng 853 trong NGSL

task nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của task

noun
1

A piece of work done as part of one’s duties.

2

A difficult or tedious undertaking.

3

An objective.

verb
1

To assign a task to, or impose a task on.

On my first day in the office, I was tasked with sorting a pile of invoices.
2

To oppress with severe or excessive burdens; to tax.

3

To charge, as with a fault.

noun
1

Second sight; the involuntary ability of seeing the future or distant events.

2

The sound of the voice of a person about to die, heard supernaturally by somebody not present at the scene.

Word family — 1 biến thể của task

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

tasks (78)

5 collocation đi với task

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

carry out (the) task
complete (a) task
main task
perform (a) task
primary task

task còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.398
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 325
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 134
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 853
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 816
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 79
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 758
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 58

task trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Nhiệm vụ. Định nghĩa theo Thông tư 56/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn việc xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội ban hành (56/2015/TT-BLĐTBXH):

Là nhóm các công việc có liên quan tạo thành một phạm vi làm việc trong mỗi vị trí việc làm.

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ