sequence

/ˈsiːkwəns/
noun
AWL sublist 3
Hạng 1.958 trong NGSL

sequence nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của sequence

noun
1

A set of things next to each other in a set order; a series

2

The state of being sequent or following; order of succession.

Complete the listed tasks in sequence.
3

A series of musical phrases where a theme or melody is repeated, with some change each time, such as in pitch or length (example: opening of Beethoven's Fifth Symphony).

verb
1

To arrange in an order

2

To determine the order of things, especially of amino acids in a protein, or of bases in a nucleic acid

3

To produce (music) with a sequencer

Word family — 5 biến thể của sequence

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

sequential (102)
sequences (25)
sequentially (25)
sequencing (1)
sequenced (0)

sequence còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.326
Level 3
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.958
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 135
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 689
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 464
EAWL
qua biến thể sequential
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 7
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 37

Học tiếp trong sublist 3

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 3 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ