sex nằm trong sublist 3 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A category into which sexually-reproducing organisms are divided on the basis of their reproductive roles in their species.
Another category, especially of humans and especially based on sexuality or gender roles.
The members of such a category, taken collectively.
To determine the sex of an animal.
To have sex with.
An offshoot of a larger religion; a group sharing particular (often unorthodox) political and/or religious beliefs.
A group following a specific ideal or a leader.
A cutting; a scion.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể sexuality | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 528 Level 1 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 301 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.061 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.422 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 452 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 693 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ ba. Tới đây người học đã phủ được phần lõi hay gặp nhất của từ vựng học thuật.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .