tense

/tɛns/
noun
AWL sublist 8
Hạng 2.073 trong NGSL

tense nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của tense

noun
1

(grammar) Any of the forms of a verb which distinguish when an action or state of being occurs or exists.

2

(grammar) An inflected form of a verb that indicates tense.

English only has a present tense and a past tense; it has no future tense.
3

The property of indicating the point in time at which an action or state of being occurs or exists.

Dyirbal verbs are not inflected for tense.
verb
1

(grammar) To apply a tense to.

tensing a verb
verb
1

To make or become tense.

adjective
1

Showing signs of stress or strain; not relaxed.

You need to relax, all this overtime and stress is making you tense.
Từ đồng nghĩa: stressed, unrelaxed
2

Pulled taut, without any slack.

Word family — 5 biến thể của tense

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

tension (360)
tensions (12)
tensely (0)
tenser (0)
tensest (0)

tense còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NAWL Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.250
Level 2
AKL
qua biến thể tension
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 329
NGSL
qua biến thể tension
Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.073
new-GSL
qua biến thể tension
Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.064
MAWL
qua biến thể tension
Từ vựng học thuật ngành y Hạng 618

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ