random nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Occurring for no particular reason; haphazard, unpredictable.
(statistics) Involving an outcome which is impossible to predict, but which may be represented by a probability distribution; in the ideal case, involving outcomes which are equally likely.
(informal) Selected for no particular reason; arbitrary; unspecified.
A roving motion; course without definite direction; lack of rule or method; chance.
(figuratively, colloquial) An undefined, unknown or unimportant person; a person of no consequence.
(obsolete) Speed, full speed; impetuosity, force.
(intransitive, now uncommon) To wander; to stray; to meander.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
|
NAWL
qua biến thể randomly
|
Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.343
Level 3
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 711 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.430 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.437 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 339 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 1.004 |
|
EAWL
qua biến thể randomly
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 4 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 461 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .