random

/rˈændʌm/
adjective
AWL sublist 8
Hạng 2.430 trong NGSL

random nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của random

adjective
1

Occurring for no particular reason; haphazard, unpredictable.

2

(statistics) Involving an outcome which is impossible to predict, but which may be represented by a probability distribution; in the ideal case, involving outcomes which are equally likely.

3

(informal) Selected for no particular reason; arbitrary; unspecified.

noun
1

A roving motion; course without definite direction; lack of rule or method; chance.

2

(figuratively, colloquial) An undefined, unknown or unimportant person; a person of no consequence.

3

(obsolete) Speed, full speed; impetuosity, force.

verb
1

(intransitive, now uncommon) To wander; to stray; to meander.

Word family — 2 biến thể của random

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

randomly (24)
randomness (3)

6 collocation đi với random

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

(be) randomly assigned (to)
(be) randomly chosen
(be) randomly selected
random error
random sample
random variable

random còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể randomly
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.343
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 711
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.430
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.437
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 339
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.004
EAWL
qua biến thể randomly
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 4
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 461
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ