radical

/ˈɹædɪkəl/
noun
AWL sublist 8
Hạng 2.244 trong NGSL

radical nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của radical

noun
1

(historical: 19th-century Britain) A member of the most progressive wing of the Liberal Party; someone favouring social reform (but generally stopping short of socialism).

2

(historical: early 20th-century France) A member of an influential, centrist political party favouring moderate social reform, a republican constitution, and secular politics.

3

A person with radical opinions.

adjective
1

Favoring fundamental change, or change at the root cause of a matter.

His beliefs are radical.
2

Pertaining to a root (of a plant).

3

Pertaining to the basic or intrinsic nature of something.

Từ đồng nghĩa: fundamental

Word family — 2 biến thể của radical

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

radically (13)
radicals (7)

5 collocation đi với radical

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

radical change
radical critique
radical differences
radical transformation
radically different

radical còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.462
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 710
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.244
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 302
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 254

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ