stress

/stɹɛs/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.042 trong NGSL

stress nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của stress

noun
1

(Cause of) discomfort.

2

Serious danger.

3

An aversive state of stress to which a person cannot fully adapt.

noun
1

A physical, chemical, infective agent aggressing an organism.

2

Aggression toward an organism resulting in a response in an attempt to restore previous conditions.

3

The internal distribution of force across a small boundary per unit area of that boundary (pressure) within a body. It causes strain or deformation and is typically symbolised by σ or τ.

verb
1

To apply force to (a body or structure) causing strain.

2

To apply emotional pressure to (a person or animal).

3

To suffer stress; to worry or be agitated.

Word family — 5 biến thể của stress

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

stressed (40)
stresses (22)
stressing (9)
stressful (6)
unstressed (1)

4 collocation đi với stress

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

cause stress
reduce stress
stress level
traumatic stress

stress còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.017
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 566
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.042
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.051
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 111
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 720
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 899
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách
DCLDanh sách từ nối văn bản Hạng 101

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ