stress nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
(Cause of) discomfort.
Serious danger.
An aversive state of stress to which a person cannot fully adapt.
A physical, chemical, infective agent aggressing an organism.
Aggression toward an organism resulting in a response in an attempt to restore previous conditions.
The internal distribution of force across a small boundary per unit area of that boundary (pressure) within a body. It causes strain or deformation and is typically symbolised by σ or τ.
To apply force to (a body or structure) causing strain.
To apply emotional pressure to (a person or animal).
To suffer stress; to worry or be agitated.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.017
Level 2
|
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 566 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.042 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.051 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 111 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 720 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 899 |
| NCL | Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng | Có trong danh sách |
| DCL | Danh sách từ nối văn bản | Hạng 101 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .