status

/ˈstæt.əs/
noun
AWL sublist 4
Hạng 1.125 trong NGSL

status nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là status (1321)status (166 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của status

noun
1

A person’s condition, position or standing relative to that of others.

Superstition is highly correlated with economic status.
2

Prestige or high standing.

3

A situation or state of affairs.

New York is known for its status as a financial center.

14 collocation đi với status

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

current status
economic status
equal status
health status
high status
legal status
low status
marital status
political status
professional status
relative status
social status
socioeconomic status
special status

status còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.552
Level 3
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 169
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.125
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.147
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 180
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 712
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ