statistic

/stʌtˈɪstɪk/
noun
AWL sublist 4
Hạng 2.254 trong NGSL

statistic nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của statistic

noun
1

A quantity calculated from the data in a sample, which characterises an important aspect in the sample (such as mean or standard deviation).

2

A single item in a statistical study.

3

A person, or personal event, reduced to being an item of statistical information.

verb
1

(transitive) To analyze or describe using statistics.

2

(intransitive) To cite or calculate statistics.

3

(transitive) To comprise (as statistics)

adjective
1

Alternative form of statistical. [Of or pertaining to statistics.]

Word family — 5 biến thể của statistic

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

statistics (495)
statistical (64)
statistically (15)
statisticians (3)
statistician (1)

11 collocation đi với statistic

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

descriptive statistics
official statistics
statistical analysis
statistical data
statistical information
statistical method
statistical significance
statistical technique
statistical test
statistically significant
use statistics

statistic còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể statistical
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.395
Level 3
AKL
qua biến thể statistics
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 313
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.254
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.224
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 362
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 892
EAWL
qua biến thể statistical
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 1
CSAVL
qua biến thể statistical
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 514
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ