series

/ˈsɪə.ɹiːz/
noun
AWL sublist 4
Hạng 723 trong NGSL

series nằm trong sublist 4 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là series (947)series (203 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của series

noun
1

A number of things that follow on one after the other or are connected one after the other.

A series of seemingly inconsequential events led cumulatively to the fall of the company.
Từ đồng nghĩa: chain, line, sequence, stream, succession
2

A television or radio program which consists of several episodes that are broadcast in regular intervals

“Friends” was one of the most successful television series in recent years.
Từ đồng nghĩa: program, show
3

The sequence of partial sums \sum_{i=1}^n{a_i} of a given sequence ai.

The harmonic series has been much studied.
adjective
1

Connected one after the other in a circuit.

You have to connect the lights in series for them to work properly.

series còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.022
Level 2
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 298
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 723
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 643
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 164
MAVLTừ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 690
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 364

Học tiếp trong sublist 4

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tư trong thang 10 bậc của AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 4 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ