recover nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Recovery.
A position of holding a firearm during exercises, whereby the lock is at shoulder height and the sling facing out.
The forward movement in rowing, after one stroke to take another (recovery)
To get back, to regain (a physical thing; in astronomy and navigation, sight of a thing or a signal).
To salvage, to extricate, to rescue (a thing or person)
To replenish to, resume (a good state of mind or body).
To cover again.
(roofing) To add a new roof membrane or steep-slope covering over an existing one.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.210
Level 2
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.629 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.760 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 232 |
|
MAVL
qua biến thể recovery
|
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 625 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 553 |
|
CSAVL
qua biến thể recovery
|
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 531 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .