recover

/ɹɪˈkʌvə/
noun
AWL sublist 6
Hạng 1.629 trong NGSL

recover nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của recover

noun
1

Recovery.

2

A position of holding a firearm during exercises, whereby the lock is at shoulder height and the sling facing out.

3

The forward movement in rowing, after one stroke to take another (recovery)

verb
1

To get back, to regain (a physical thing; in astronomy and navigation, sight of a thing or a signal).

After days of inquiries, he finally recovered his lost wallet.
2

To salvage, to extricate, to rescue (a thing or person)

They recovered three of the explorers very much alive, then another, wracked with severe hypothermia, who was taken to hospital.
3

To replenish to, resume (a good state of mind or body).

At the top of the hill I asked to stop for a few minutes to recover my strength.
verb
1

To cover again.

2

(roofing) To add a new roof membrane or steep-slope covering over an existing one.

Word family — 5 biến thể của recover

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

recovery (287)
recovered (21)
recoverable (6)
recovering (6)
recovers (3)

recover còn nằm trong 7 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.210
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.629
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.760
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 232
MAVL
qua biến thể recovery
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 625
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 553
CSAVL
qua biến thể recovery
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 531

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ