transform
transform nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của transform
An operation (often an integration) that converts one function into another.
A function so produced.
To change greatly the appearance or form of.
To change the nature, condition or function of; to change in nature, disposition, heart, character, etc.; to convert.
To subject to a transformation; to change into another form without altering the value.
Word family — 5 biến thể của transform
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
3 collocation đi với transform
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
transform còn nằm trong 12 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể transformation | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.349 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 578 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 468 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.172 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.927 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 393 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 777 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 508 |
| EAWL qua biến thể transformation | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 878 |
Học tiếp trong sublist 6
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
